Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
少女
しょうじょ
はドレスのせいで
大人
おとな
びて
見
み
えた。
Cô gái trông chững chạc hơn vì chiếc váy.
Ngữ pháp:
~せいで (〜sei de)
Biểu thị rằng điều gì đó hoặc ai đó đã gây ra kết quả không may.
JLPT N3
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
少女
しょうじょ
cô gái; thiếu nữ
ドレス
váy
大人びる
おとなびる
trông (nghe, cư xử) trưởng thành; giống người lớn; trưởng thành
Hán tự:
少
Thiếu
ít
女
Nữ
phụ nữ
大
Đại
lớn; to
人
Nhân
người
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy