Dịch nghĩa:
その子供はあくまでわがままを通そうとする。
Đứa trẻ cứ bướng bỉnh làm theo ý mình.
Từ vựng:
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v