Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
子
こ
は
眠
ねむ
りながら
何
なに
かをぶつぶつ
言
い
った。
Đứa trẻ đã lẩm bẩm gì đó trong khi ngủ.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
子
こ
trẻ em; trẻ nhỏ; thiếu niên; thanh thiếu niên; người trẻ (chưa trưởng thành)
眠る
ねむる
ngủ
何
なん
gì
ぶつぶつ
cằn nhằn; phàn nàn
言う
いう
nói
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
眠
Miên
ngủ; chết; buồn ngủ
何
Hà
gì
言
Ngôn
nói; từ