Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
子
こ
はナイフとフォークをうまく
使
つか
う。
Đứa trẻ biết sử dụng dao và nĩa rất khéo.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
子
こ
trẻ em; trẻ nhỏ; thiếu niên; thanh thiếu niên; người trẻ (chưa trưởng thành)
ナイフ
dao
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
使
Sử
sử dụng; sứ giả