Dịch nghĩa:
その子の顔がサンタクロースを見て高潮した。
Khuôn mặt đứa trẻ rạng rỡ khi nhìn thấy ông già Noel.
Từ vựng:
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
顔
Nhan
khuôn mặt; biểu cảm
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
高
Cao
cao; đắt
潮
Triều
thủy triều; nước mặn; cơ hội