Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
子
こ
の
母親
ははおや
はアナウンサーなんです。
Mẹ của đứa trẻ này là một phát thanh viên.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
子
こ
trẻ em; trẻ nhỏ; thiếu niên; thanh thiếu niên; người trẻ (chưa trưởng thành)
母親
ははおや
mẹ
アナウンサー
phát thanh viên
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
母
Mẫu
mẹ
親
Thân
cha mẹ; thân mật