Dịch nghĩa:

Cô cháu gái này trông giống cô dì của mình.

Hán tự:

Điệt cháu gái
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Thúc chú; thanh niên
Mẫu mẹ
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy