Dịch nghĩa:
その夫婦は死ぬまで幸福に暮らした。
Cặp vợ chồng đó đã sống hạnh phúc cho đến cuối đời.
Từ vựng:
Hán tự:
夫
Phu
chồng; đàn ông
婦
Phụ
phụ nữ; vợ; cô dâu
死
Tử
chết
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
福
Phúc
phúc; may mắn; tài lộc; giàu có
暮
Mộ
buổi tối; hoàng hôn; cuối mùa; sinh kế; kiếm sống; dành thời gian