Dịch nghĩa:
その城は、1485年に全焼して、再建されなかった。
Lâu đài ấy đã bị cháy rụi hoàn toàn vào năm 1485 và không được tái xây dựng.
Từ vựng:
Hán tự:
城
Thành
lâu đài
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
焼
Thiêu
nướng; đốt
再
Tái
lại; hai lần; lần thứ hai
建
Kiến
xây dựng