Dịch nghĩa:
その囚人は刑期に服した後赦免された。
Sau khi thụ án xong, tù nhân đó đã được ân xá.
Từ vựng:
Hán tự:
囚
Tù
bị bắt; tội phạm
人
Nhân
người
刑
Hình
trừng phạt; hình phạt; bản án
期
Kỳ
kỳ hạn; thời gian
服
Phục
quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
赦
Xá
tha thứ
免
Miễn
xin lỗi; miễn nhiệm