Dịch nghĩa:
その出版社が僕の企画にチャンスをくれた。
Nhà xuất bản đó đã cho tôi cơ hội với dự án của mình.
Từ vựng:
Hán tự:
出
Xuất
ra ngoài
版
Bản
khối in; bản in; phiên bản; ấn tượng; nhãn
社
Xã
công ty; đền thờ
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
企
Xí
thực hiện; kế hoạch
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh