Dịch nghĩa:

Những người lính đó đã bày tỏ sự bất bình đối với chính phủ.

Hán tự:

Binh lính; binh nhì; quân đội; chiến tranh; chiến lược; chiến thuật
quý ông; học giả
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Bình bằng phẳng; hòa bình
Bão ôm; ôm; giữ trong tay