Dịch nghĩa:

Người lính đó bị thương và nằm trên mặt đất.

Hán tự:

Binh lính; binh nhì; quân đội; chiến tranh; chiến lược; chiến thuật
quý ông; học giả
Thương vết thương; tổn thương
Địa đất; mặt đất
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
Hoành ngang; bên; chiều ngang; rộng; sợi ngang; vô lý; ngang ngược