Dịch nghĩa:
その会議には150人の外交官がきた。
Có 150 nhà ngoại giao tham dự cuộc họp.
Từ vựng:
Hán tự:
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
議
Nghị
thảo luận
人
Nhân
người
外
Ngoại
bên ngoài
交
Giao
giao lưu; pha trộn; kết hợp; đi lại
官
Quan
quan chức; chính phủ