Dịch nghĩa:

Đã có một trăm năm mươi nhà ngoại giao đã đến tham dự hội nghị đó.

Hán tự:

Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Nghị thảo luận
Bách một trăm
Ngũ năm
Thập mười
Danh tên; nổi tiếng
Ngoại bên ngoài
Giao giao lưu; pha trộn; kết hợp; đi lại
Quan quan chức; chính phủ
Lai đến; trở thành