Dịch nghĩa:

Vấn đề đó đã được quyết định khi anh ấy không có mặt.

Hán tự:

Kiện vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Sở nơi; mức độ
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định