Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
件
けん
が
気掛
きが
かりで、
私
わたし
は
何
なん
日
にち
も
眠
ねむ
れない
夜
よる
を
過
す
ごさなければならなかった。
Vấn đề đó khiến tôi lo lắng và tôi đã phải trải qua nhiều đêm không ngủ.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
件
けん
vấn đề; sự việc
気がかり
きがかり
lo lắng; bận tâm
私
わたくし
tôi
何日
なんにち
ngày nào
眠る
ねむる
ngủ
夜
よる
đêm; tối
過ごす
すごす
dành (thời gian); trôi qua; dẫn dắt (cuộc sống); sống
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
件
Kiện
vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
気
Khí
tinh thần; không khí
掛
Quải
treo; phụ thuộc; đến; thuế; đổ
私
Tư
tư nhân; tôi
何
Hà
gì
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
眠
Miên
ngủ; chết; buồn ngủ
夜
Dạ
đêm
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi