Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
人
ひと
は
慎
つつし
み
深
ふか
いのか、それとも
怠惰
たいだ
なのかと
人
ひと
は
思
おも
うだろう。
Người ta sẽ tự hỏi liệu người đó có kín đáo hay là lười biếng.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
人
ひと
người; ai đó
慎み深い
つつしみぶかい
thận trọng; khiêm tốn; cẩn thận
其れ
それ
đó; nó
怠惰
たいだ
lười biếng; nhàn rỗi; lười nhác
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
人
Nhân
người
慎
Thận
khiêm tốn; cẩn thận
深
Thâm
sâu; tăng cường
怠
Đãi
bỏ bê; lười biếng
惰
Nọa
lười biếng; lười nhác
思
Tư
nghĩ