Dịch nghĩa:

Có nhiều năm trôi qua giữa hai vụ việc đó.

Hán tự:

Nhị hai
Sự sự việc; lý do
Kiện vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
Gian khoảng cách; không gian
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Nguyệt tháng; mặt trăng
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc