Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
一件
いちけん
はめでたく
落着
らくちゃく
するだろう。
Vụ việc đó cuối cùng cũng sẽ được giải quyết một cách may mắn.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
一
いち
một; 1
件
けん
vấn đề; sự việc
落着
らくちゃく
được giải quyết; đi đến kết luận
為る
する
làm
Hán tự:
一
Nhất
một
件
Kiện
vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo