Dịch nghĩa:

Chiếc thuyền đó sử dụng động cơ làm nguồn năng lượng.

Hán tự:

Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
使
Sử sử dụng; sứ giả
Dụng sử dụng; công việc