Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのホールにはかなり
多
おお
くの
人々
ひとびと
がいた。
Có khá nhiều người trong hội trường đó.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
多く
おおく
nhiều
人々
ひとびと
mọi người
Hán tự:
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
人
Nhân
người