Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのビスケットをだれも
食
た
べないんだったら、ぼくがもらうよ。
Nếu không ai ăn cái bánh quy đó, tôi sẽ lấy.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
ビスケット
bánh quy; bánh bích quy
誰
だれ
ai
食べる
たべる
ăn
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm