Dịch nghĩa:
そのアメジストのブローチは、マリラの一番の宝物だった。
Chiếc cài áo pha lê thạch anh này là bảo vật quý giá nhất của Marilla.
Từ vựng:
Hán tự:
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
宝
Bảo
kho báu; giàu có; của cải
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề