Dịch nghĩa:

Nhờ như vậy mà anh ấy đã phát minh ra cái máy đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
máy móc; cơ hội
Giới máy móc; công cụ
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Minh sáng; ánh sáng