Dịch nghĩa:
そのような少年はみんなに愛される。
Cậu bé như thế được mọi người yêu mến.
Từ vựng:
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích