Dịch nghĩa:
そのおじいさんは一人暮らしでした。
Ông lão ấy sống một mình.
Hán tự:
一
Nhất
một
人
Nhân
người
暮
Mộ
buổi tối; hoàng hôn; cuối mùa; sinh kế; kiếm sống; dành thời gian