Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そっちの
声
こえ
がほとんど
聞
き
こえないの。
Tôi hầu như không nghe thấy giọng bạn.
Từ vựng:
其方
そちら
hướng đó
声
こえ
giọng nói
殆ど
ほとんど
gần như; hầu hết; chủ yếu
聞こえる
きこえる
nghe thấy; có thể nghe thấy; đến tai
Hán tự:
声
Thanh
giọng nói
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe