Dịch nghĩa:
そして14歳になって初めてピアノに触れたのです。
Và khi 14 tuổi, tôi đã lần đầu tiên chạm vào đàn piano.
Từ vựng:
Hán tự:
歳
Tuổi
cuối năm; tuổi; dịp; cơ hội
初
Sơ
lần đầu; bắt đầu
触
Xúc
tiếp xúc; chạm; cảm nhận; công bố; xung đột