Dịch nghĩa:
そして、飛んだり、跳ねたりしてきれいな水をのみました。
Và chúng nhảy nhót, uống nước trong veo.
Từ vựng:
Hán tự:
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
跳
Khiêu
nhảy; nhảy lên; bật; giật; nhảy nhót; nhảy cẫng; bắn tung tóe; bắn tung tóe; bật
水
Thủy
nước