Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そして
私
わたし
はここにいて
今
いま
なお
生
い
きています。
Và tôi vẫn ở đây và vẫn sống.
Ngữ pháp:
A。なおB。(A. Nao B.)
Cung cấp thông tin bổ sung; 'hơn nữa', 'ngoài ra', 'bên cạnh đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
此処
ここ
đây
今
いま
bây giờ
生きる
いきる
sống; tồn tại
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
今
Kim
bây giờ
生
Sinh
sinh; cuộc sống