Dịch nghĩa:
そこへ一人で、しばしば何日も続けて夜、行った。
Anh ấy đã đến đó một mình, thường xuyên và trong nhiều ngày.
Từ vựng:
Hán tự:
一
Nhất
một
人
Nhân
người
何
Hà
gì
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
続
Tục
tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo
夜
Dạ
đêm
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng