Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そこにもっと
水
みず
を
入
い
れてちょうだい。
Hãy cho thêm nước vào đó.
Từ vựng:
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
水
みず
nước (đặc biệt là mát hoặc lạnh)
入れる
いれる
đưa vào
頂戴
ちょうだい
nhận; được nhận
Hán tự:
水
Thủy
nước
入
Nhập
vào; chèn