Dịch nghĩa:
そこで、今の人達が何者なのか説明しておきたいと思います。
Ở đó, tôi muốn giải thích rõ ràng về những người hiện tại.
Từ vựng:
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
人
Nhân
người
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
何
Hà
gì
者
Giả
người
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết
明
Minh
sáng; ánh sáng
思
Tư
nghĩ