Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そこがあなたと
意見
いけん
を
異
こと
にするところです。
Đó là điểm tôi không đồng ý với bạn.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
意見
いけん
ý kiến; quan điểm; bình luận
異
こと
sự khác biệt (với nhau); điều khác; cái khác
為る
する
làm
Hán tự:
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
異
Dị
khác thường; khác biệt; kỳ lạ; tuyệt vời; tò mò; không bình thường