Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そうさハイハイハイハイ
風
ふう
を
感
かん
じる
事
こと
もできるのさ。
Đúng vậy, bạn cũng có thể cảm nhận được gió.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
そう
có vẻ
風
かぜ
gió; làn gió; gió lùa
感じる
かんじる
cảm thấy; cảm nhận
事
こと
sự việc; điều
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác
事
Sự
sự việc; lý do