Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そういう
場合
ばあい
は、
試
ため
しに
予算
よさん
を
立
た
てた
方
ほう
がいいでしょう。
Trong trường hợp đó, bạn nên thử lập ngân sách.
Ngữ pháp:
~でしょう (〜deshou)
Một dự đoán hoặc khả năng; 'có lẽ', 'tôi nghĩ', 'có vẻ'.
JLPT N4
Từ vựng:
そう
có vẻ
言う
いう
nói
場合
ばあい
trường hợp; dịp; tình huống; hoàn cảnh
試し
ためし
thử nghiệm; kiểm tra
予算
よさん
ngân sách
立てる
たてる
dựng lên; dựng đứng; thiết lập; nâng lên
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
場
Trường
địa điểm
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
試
Thí
thử; kiểm tra
予
Dữ
trước; tôi
算
Toán
tính toán; số
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
方
Phương
hướng; người; lựa chọn