Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そういう
人々
ひとびと
がチャンスをつかむのだ。
Những người như thế mới nắm bắt được cơ hội.
Từ vựng:
そう
có vẻ
言う
いう
nói
人々
ひとびと
mọi người
チャンス
cơ hội
掴む
つかむ
nắm bắt; bắt lấy; nắm lấy; giữ; nắm giữ; đặt tay lên
Hán tự:
人
Nhân
người