Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
せいぜい
20人
にじゅうにん
しかそのパーティーには
来
こ
ないだろう。
Có lẽ chỉ khoảng 20 người sẽ đến bữa tiệc.
Từ vựng:
精々
せいぜい
tối đa; nhiều nhất
其の
その
đó; cái đó
パーティー
bữa tiệc
Hán tự:
人
Nhân
người
来
Lai
đến; trở thành