Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
すみません。そんなに
深刻
しんこく
だとは
思
おも
いもしませんでした。
Xin lỗi, tôi không nghĩ là nó nghiêm trọng đến thế.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
深刻
しんこく
nghiêm trọng; nghiêm túc; nặng nề; cấp bách
思い
おもい
suy nghĩ
為る
する
làm
Hán tự:
深
Thâm
sâu; tăng cường
刻
Khắc
khắc; cắt nhỏ; băm; thái nhỏ; thời gian; chạm khắc
思
Tư
nghĩ