Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
すべて
私
わたし
がそこを
去
さ
った
時
とき
のままでした。
Mọi thứ vẫn như khi tôi rời đi.
Từ vựng:
全て
すべて
mọi thứ; tất cả
私
わたくし
tôi
去る
さる
rời đi; đi xa
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
去
Khứ
đi; rời
時
Thời
thời gian; giờ