Dịch nghĩa:

Tất cả binh sĩ đã cùng nhau phản công.

Hán tự:

Tương lãnh đạo; chỉ huy
Binh lính; binh nhì; quân đội; chiến tranh; chiến lược; chiến thuật
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Phản chống-
Kích đánh; tấn công; đánh bại; chinh phục