Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
すべての
国民
こくみん
はお
互
たが
いに
助
たす
け
合
あ
うべきだ。
Mọi công dân nên giúp đỡ lẫn nhau.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
全て
すべて
mọi thứ; tất cả
国民
こくみん
người dân (của một quốc gia); quốc gia; công dân; quốc dân
互い
たがい
lẫn nhau; nhau
助け合う
たすけあう
giúp đỡ lẫn nhau
Hán tự:
国
Quốc
quốc gia
民
Dân
dân; quốc gia
互
Hỗ
lẫn nhau; cùng nhau
助
Trợ
giúp đỡ
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1