Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
すべての
人
ひと
は
法律
ほうりつ
に
従
したが
わねばならない。
Tất cả mọi người phải tuân theo luật pháp.
Ngữ pháp:
~ねばならない (〜neba naranai)
Diễn tả sự bắt buộc hoặc cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'.
JLPT N2
Từ vựng:
全て
すべて
mọi thứ; tất cả
人
ひと
người; ai đó
法律
ほうりつ
luật
従う
したがう
tuân theo
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
人
Nhân
người
法
Pháp
phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
律
Luật
nhịp điệu; luật; quy định; thước đo; kiểm soát
従
Tùng
tuân theo; phụ thuộc