Dịch nghĩa:
すてきな男の子がケイトに話しかけた。
Một cậu bé đáng yêu đã nói chuyện với Kate.
Từ vựng:
Hán tự:
男
Nam
nam
子
Tử
trẻ em
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện