Dịch nghĩa:
すごかったよ。僕は京都に行ったんだ。
Thật tuyệt, tôi đã đi Kyoto đấy.
Từ vựng:
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
京
Kinh
kinh đô
都
Đô
đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng