Dịch nghĩa:
すぐれた材料で作られた家具は、売れ行きがよい。
Đồ nội thất làm từ chất liệu tốt luôn có doanh số bán hàng tốt.
Từ vựng:
Hán tự:
材
Tài
gỗ; vật liệu; tài năng
料
Liệu
phí; nguyên liệu
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
具
Cụ
dụng cụ; đồ dùng; phương tiện; sở hữu; nguyên liệu
売
Mại
bán
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng