Dịch nghĩa:
すぐふざけるんだから。真面目に聞いてよ。
Cậu cứ đùa hoài. Hãy nghe cho nghiêm túc chút.
Hán tự:
真
Chân
thật; thực tế
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe