Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
すぐに
吐
は
き
出
だ
しなさい。
飲
の
み
込
こ
んじゃうでしょ。
Hãy nhổ ra ngay, đừng nuốt vào.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
吐き出す
はきだす
nôn ra
為さる
なさる
làm
飲み込む
のみこむ
nuốt; uống ừng ực
Hán tự:
吐
Thổ
nhổ; nôn; ợ; thú nhận; nói (dối)
出
Xuất
ra ngoài
飲
Ẩm
uống
込
Liêu
đông đúc; hỗn hợp; số lượng lớn; bao gồm; (kokuji)