Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
じゅうたんにたばこの
灰
はい
を
落
お
とさないでください。
Làm ơn đừng làm rơi tàn thuốc lên tấm thảm.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
絨毯
じゅうたん
thảm; tấm thảm
灰
はい
tro; tro tàn
落とす
おとす
đánh rơi; làm mất; để rơi; chiếu (ánh sáng); đổ (ánh nhìn); rót vào (chất lỏng); để lại
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
灰
Hôi
tro; nước chát; hỏa táng
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn